Phần 1.1: Khái niệm cơ bản
Câu 1 (Mã: 1.1.2.072)

Bước 2 trong quá trình thiết lập hệ thống điều khiển là gì?


A. Chuyển đổi yêu cầu kỹ thuật thành hệ thống vật lý

B. Vẽ sơ đồ khối chức năng

C. Thiết lập sơ đồ nguyên lý

D. Rút gọn sơ đồ khối

Chọn đáp án:

Câu 2 (Mã: 1.1.2.031)

Mục đích của "Nguyên tắc điều khiển bù nhiễu" là gì?


A. So sánh tín hiệu ra y(t) với tín hiệu vào u(t)

B. Sử dụng thiết bị bù K để giảm ảnh hưởng của nhiễu y1​(t)

C. Làm cho hệ thống trở nên phi tuyến

D. Tăng cường tín hiệu nhiễu y1​(t)

Chọn đáp án:

Câu 3 (Mã: 1.1.2.058)

Các phương pháp nào sau đây thuộc về "Điều khiển kinh điển"?


A. Quỹ đạo nghiệm số, Biểu đồ Bode, Biểu đồ Nyquist

B. Điều khiển tối ưu, Điều khiển thích nghi

C. Điều khiển mờ, Mạng thần kinh

D. Hồi tiếp trạng thái, Thuật toán di truyền

Chọn đáp án:

Câu 4 (Mã: 1.1.2.084)

Một hệ thống điều khiển nhà máy được chia thành: (1) Cấp điều khiển van, động cơ; (2) Cấp giám sát dây chuyền; (3) Cấp lập kế hoạch sản xuất. Đây là ví dụ về nguyên tắc nào?


A. Nguyên tắc phân cấp

B. Nguyên tắc dự trữ

C. Nguyên tắc cân bằng nội

D. Nguyên tắc bù nhiễu

Chọn đáp án:

Câu 5 (Mã: 1.1.2.004)

"Hệ thống điều khiển tự động" (HTTĐ) còn có tên gọi khác là gì?


A. Hệ thống điều chỉnh tự động

B. Hệ thống máy tính

C. Hệ thống lò hơi

D. Hệ thống tín hiệu chủ đạo

Chọn đáp án:

Câu 6 (Mã: 1.1.2.002)

Sự khác biệt chính giữa "Điều khiển" và "Điều khiển tự động" là gì?


A. Điều khiển tự động luôn cần con người, điều khiển thì không

B. Điều khiển tự động không có sự tham gia trực tiếp của con người, điều khiển có thể có

C. Điều khiển luôn dùng máy tính, điều khiển tự động thì không

D. Điều khiển tự động chỉ áp dụng cho lò hơi, điều khiển áp dụng cho mọi thứ

Chọn đáp án:

Câu 7 (Mã: 1.1.2.068)

So sánh Điều khiển hiện đại và Điều khiển thông minh, điểm khác biệt chính là gì?


A. Hiện đại dùng phương trình trạng thái, Thông minh không nhất thiết cần mô hình toán học

B. Hiện đại là hệ liên tục, Thông minh là hệ rời rạc

C. Hiện đại dùng cho hệ phi tuyến, Thông minh chỉ dùng cho hệ tuyến tính

D. Hiện đại dùng hồi tiếp trạng thái, Thông minh dùng PID

Chọn đáp án:

Câu 8 (Mã: 1.1.2.016)

Trong sơ đồ hệ thống điều khiển lò hơi sau, tín hiệu "Do thông số về điện U, I" đóng vai trò gì?


A. Tín hiệu chủ đạo

B. Tín hiệu ra (kết quả của hệ thống)

C. Tín hiệu điều khiển

D. Tín hiệu nhiễu

Chọn đáp án:

Câu 9 (Mã: 1.1.2.093)

Trong bài toán "Nhận dạng hệ thống", đầu vào (cho trước) là gì và đầu ra (cần tìm) là gì?


A. Vào: Đối tượng. Ra: Bộ điều khiển.

B. Vào: Hệ thống (cấu trúc, thông số). Ra: Đáp ứng.

C. Vào: Tín hiệu vào/ra (dữ liệu). Ra: Cấu trúc và thông số (mô hình).

D. Vào: Bộ điều khiển. Ra: Tín hiệu ra.

Chọn đáp án:

Câu 10 (Mã: 1.1.2.070)

Kiến thức từ môn học "(Lý thuyết) Điều khiển tự động" giúp kỹ sư phân tích, thiết kế hệ thống điều khiển ở cấp nào trong hệ thống phân cấp?


A. Cấp tổ chức và quản lý

B. Cấp phối hợp

C. Cấp thực thi (điều khiển thiết bị)

D. Cấp chiến lược

Chọn đáp án:

Câu 11 (Mã: 1.1.2.119)

Nếu một hệ thống được mô tả bằng y(t)=tu(t) (hệ số t thay đổi theo thời gian), hệ thống này thuộc loại nào?


A. Bất biến theo thời gian

B. Biến đổi theo thời gian

C. Phi tuyến

D. Rời rạc

Chọn đáp án:

Câu 12 (Mã: 1.1.2.077)

Đâu là ví dụ về "Nguyên tắc điều khiển theo chương trình"?


A. Điều khiển máy CNC chạy theo một biên dạng được lập trình trước

B. Điều khiển nhiệt độ phòng luôn ở 22°C

C. Hệ thống tên lửa bám theo máy bay địch

D. Điều khiển bàn là (ủi)

Chọn đáp án:

Câu 13 (Mã: 1.1.2.134)

Câu hỏi "Làm thế nào để hệ thống đáp ứng nhanh hơn và giảm vọt lố?" thuộc về bài toán cơ bản nào trong Điều khiển tự động?


A. Phân tích hệ thống

B. Thiết kế hệ thống

C. Nhận dạng hệ thống

D. Phân loại hệ thống

Chọn đáp án:

Câu 14 (Mã: 1.1.2.142)

Thứ tự đúng của 4 bước đầu tiên trong quá trình thiết lập hệ thống điều khiển là gì?


A. Yêu cầu -> Sơ đồ khối -> Sơ đồ nguyên lý -> Phân tích

B. Yêu cầu -> Sơ đồ chức năng -> Sơ đồ nguyên lý -> Sơ đồ khối (toán học)

C. Sơ đồ khối -> Rút gọn -> Phân tích -> Thiết kế

D. Yêu cầu -> Sơ đồ nguyên lý -> Sơ đồ chức năng -> Sơ đồ khối (toán học)

Chọn đáp án:

Câu 15 (Mã: 1.1.2.124)

Sự khác biệt giữa "Hệ thống liên tục" và "Hệ thống rời rạc" là gì?


A. Liên tục dùng phương trình vi phân (thời gian t), Rời rạc dùng phương trình sai phân (thời gian k)

B. Liên tục là tuyến tính, Rời rạc là phi tuyến

C. Liên tục là SISO, Rời rạc là MIMO

D. Liên tục dùng điều khiển hiện đại, Rời rạc dùng điều khiển kinh điển

Chọn đáp án:

Phần 1.2: Mô hình hóa
Câu 16 (Mã: 1.2.3.016)

Cho mạch điện như sau. Hàm truyền là:


A.

B.

C.
D.

Chọn đáp án:

Câu 17 (Mã: 1.2.3.069)

Cho hệ thống có sơ đồ dòng tín hiệu sau

Xác định vòng kín L1​.


A. L1​=G1​H2​

B. L1​=−G1​H2​

C. L1​=G1​G2​H1​

D. L1​=G4​

Chọn đáp án:

Câu 18 (Mã: 1.2.3.098)

Cho hệ thống có phương trình trạng thái sau

Tìm hàm truyền G(s)=Y(s)/R(s).


A.

B.

C.

D.

Chọn đáp án:

Câu 19 (Mã: 1.2.3.034)

Cho hệ thống có sơ đồ khối sau

Hàm truyền của hệ thống trên là:


A.

B.

C.

D.

Chọn đáp án:

Câu 20 (Mã: 1.2.3.036)

Cho hệ thống có sơ đồ khối sau

Hàm truyền của hệ thống trên là:


A.

B.

C.

D.

Chọn đáp án:

Câu 21 (Mã: 1.2.3.097)

Cho phương trình trạng thái có

Tìm hàm truyền G(s).


A.

B.

C.

D.

Chọn đáp án:

Câu 22 (Mã: 1.2.3.054)

Cho Sơ đồ dòng tín hiệu như sau

Vòng kín L1 là:


A. L1​=−G4​H1​

B. L1​=G4​H1​

C. L1​=
sG2​G7​H2​
D. L1​=G1​G2​G3​G4​G5​

Chọn đáp án:

Câu 23 (Mã: 1.2.3.011)

Cho phương trình vi phân mô tả hệ thống: .Tìm hàm truyền (với điều kiện đầu vào bằng 0).


A.

B.

C.

D.

Chọn đáp án:

Câu 24 (Mã: 1.2.3.023)

Cho hệ thống lò nhiệt có sơ đồ khối như hình a. Khi cung cấp 100% công suất đáp ứng quá độ của lò như hình b và có các thông số như sau K=150 (), T1​=2 (s), T2​=10 (s).

Theo mô hình Ziegler -Nichols, hàm truyền G(s) của lò nhiệt bên trên là:


A.

B.

C.

D.

Chọn đáp án:

Câu 25 (Mã: 1.2.3.030)

Hàm truyền của hệ thống sau với là:


A.

B.

C.

D.

Chọn đáp án:

Câu 26 (Mã: 1.2.3.003)

Tìm biểu thức biến đổi Laplace của đạo hàm bậc hai nếu f(0)=0, f′(0)=6.


A.

B.

C.

D.

Chọn đáp án:

Câu 27 (Mã: 1.2.3.084)

Chuyển hàm truyền ​ sang Phương trình trạng thái dạng chính tắc điều khiển được. Tìm ma trận C.


A.

B.

C.

D.

Chọn đáp án:

Câu 28 (Mã: 1.2.3.014)

Cho hệ thống giảm xóc xe máy có phương trình vi phân . Tìm hàm truyền G(s) =


A.

B.

C.

D.

Chọn đáp án:

Câu 29 (Mã: 1.2.3.047)

Cho hệ thống có sơ đồ khối như sau:


Tìm GD

A.
B.

C.
D.

Chọn đáp án:

Câu 30 (Mã: 1.2.3.072)

Cho hệ thống có sơ đồ dòng tín hiệu sau

Có các vòng kín L1 = -G1H2, L2 = -G1G2H1, L3 = -G1G2G3, L4 = -G2G3H3, L5 = -G4. Xác định tích 2 vòng kín không dính nhau L1​L4.


A. L1​L4​=
-G1​H2​G2​G3​H3​
B. L1​L4​=G1​H2​G
1G2G3​
C. L1​L4​=G1​H2​G2​G3​H3​

D. L1​L4​=G1​H2​G4​

Chọn đáp án:

Phần 2.1: Phân tích hệ thống
Câu 31 (Mã: 2.1.3.004)

Xét tính ổn định của hệ thống có phương trình đặc trưng: s4+8s3+18s2+16s+5=0

A. Ổn định
B. Không ổn định

C. Biên giới ổn định

D. Không xác định

Chọn đáp án:

Câu 32 (Mã: 2.1.3.022)

Cho phương trình đặc trưng . Tìm điều kiện của K để hệ ổn định.


A. K > 0.6

B. K > 0

C. K < 0.6

D. K > 1.6

Chọn đáp án:

Câu 33 (Mã: 2.1.3.013)

Xét tính ổn định của hệ thống có phương trình đặc trưng:


A. Ổn định

B. Không ổn định

C. Biên giới ổn định

D. Không xác định

Chọn đáp án:

Câu 34 (Mã: 2.1.3.006)

Xét tính ổn định của hệ thống có phương trình đặc trưng: s5+s4+2s3+2s2+3s+5=0

A. Ổn định
B. Không ổn định

C. Biên giới ổn định

D. Không xác định

Chọn đáp án:

Câu 35 (Mã: 2.1.3.061)

Cho hệ ​. Giá trị K giới hạn để hệ ổn định là:


A. K = 160

B. K = 100

C. K = 80

D. K = 20

Chọn đáp án:

Câu 36 (Mã: 2.1.3.073)

Cho hệ hở ​. Tần số cắt pha ω−π​ là:


A. 1 rad/s

B. 2 rad/s

C. 1.414 rad/s

D. 0.707 rad/s

Chọn đáp án:

Câu 37 (Mã: 2.1.3.007)

Xét tính ổn định của hệ thống có phương trình đặc trưng: s5+2s4+5s3+10s2+4s+8=0


A. Ổn định

B. Không ổn định

C. Biên giới ổn định

D. Không xác định

Chọn đáp án:

Câu 38 (Mã: 2.1.3.094)

Cho hệ hở ổn định G(s). Đường cong Nyquist của G(jω) đi qua điểm (-1, j0). Hệ kín:


A. Ổn định

B. Không ổn định

C. Biên giới ổn định

D. Không kết luận

Chọn đáp án:

Câu 39 (Mã: 2.1.3.035)

Xét tính ổn định của hệ thống có Phương trình đặc trưng theo tiêu chuẩn Hurwitz.


A. Ổn định

B. Không ổn định

C. Biên giới ổn định

D. Không xác định

Chọn đáp án:

Câu 40 (Mã: 2.1.3.039)

Cho phương trình đặc trưng . Tìm K để hệ ổn định theo tiêu chuẩn Hurwitz.


A. 0 < K < 1

B. K > 1

C. 0 < K < 4

D. K > 4

Chọn đáp án:

Phần 2.2: Đánh giá chất lượng
Câu 41 (Mã: 2.2.3.036)

Cho hệ thống hồi tiếp âm đơn vị có ​. Hệ số vị trí Kp​ của hệ thống là:


A. K

B. K/3

C. K/4

D. ∞

Chọn đáp án:

Câu 42 (Mã: 2.2.3.047)

Cho hệ thống có ​. Khi tín hiệu vào là hàm parabol , sai số xác lập exl​ là:


A. 0

B. ∞

C. 1/K

D. K

Chọn đáp án:

Câu 43 (Mã: 2.2.3.011)

Một hệ thống bậc 1 có thời gian quá độ tqd​ (tiêu chuẩn 5%) là 3s. Thời hằng T của hệ thống là:


A. 3 s

B. 1 s

C. 0.5 s

D. 1.5 s

Chọn đáp án:

Câu 44 (Mã: 2.2.3.017)

Quan hệ giữa tần số cắt biên ωc​ của hệ hở và thời gian quá độ tqd​ của hệ kín là:


A. ω
c​ càng cao, tqd​ ​ càng ngắn
B. ω
c​ ​ càng cao, tqd​ ​ càng dài
C. ω
c​ ​ càng thấp, tqd​ ​ càng ngắn
D. Không liên quan

Chọn đáp án:

Câu 45 (Mã: 2.2.3.004)

Cho hệ thống có hàm truyền kín ​. Tần số dao động tự nhiên ωn​ (rad/s) là:


A. 36

B. 6

C. 1

D. 1.8

Chọn đáp án:

Câu 46 (Mã: 2.2.3.031)

Thời gian lên (rise time, tr​) được định nghĩa là thời gian đáp ứng tăng từ:


A. 0% đến 90%

B. 10% đến 90%

C. 0% đến 100%

D. 5% đến
98%

Chọn đáp án:

Câu 47 (Mã: 2.2.3.045)

Nếu độ dự trữ pha (PM) của hệ hở là 60o, độ vọt lố (POT) của hệ kín sẽ:


A. Lớn (> 30%)

B. Rất lớn ( > 50%)

C. Nhỏ ( < 10%)

D. Bằng 0

Chọn đáp án:

Câu 48 (Mã: 2.2.3.029)

Để giảm sai số xác lập của hệ kín, biên độ đặc tính tần số của hệ hở ở miền tần số thấp cần:


A. Giảm xuống

B. Giữ nguyên

C. Tăng lên

D. Bằng 0

Chọn đáp án:

Câu 49 (Mã: 2.2.3.024)

Một hệ thống bậc 2 có hàm truyền kín ​​. Khi ξ=1, đáp ứng của hệ là:


A. Dao động tắt dần

B. Dao động không tắt

C. Không vọt lố (tới hạn)

D. Dao động tăng dần

Chọn đáp án:

Câu 50 (Mã: 2.2.3.025)

Một hệ thống bậc 2 có ξ=0.5 và ωn​=10 rad/s. Độ vọt lố POT xấp xỉ là:


A. 16
.3 %
B. 4
.3 %
C. 5
0 %
D. 70
.7 %

Chọn đáp án: